tốt tay

Học thuật
Thân thiện
tốt tay

Người nông dân tốt tay nuôi đàn lợn béo.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khéo léo gặp nhiều may mắn trong một công việc, hoạt động cụ thể nào đó: Từ này dùng để chỉ người kỹ năng thuần thục thường xuyên đạt được kết quả tốt, thành công trong việc họ làm, như thể được sự may mắn đi kèm với tài năng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy tốt tay nuôi đàn lợn béo. ( ấy khéo léo gặp may nên nuôi đàn lợn rất béo tốt.)
    • Anh ấy chơi chứng khoán rất tốt tay, ít khi thua lỗ. (Anh ấy đầu chứng khoán rất khéo may mắn, hiếm khi bị thua lỗ.)
    • Muốn trồng lan nở hoa đẹp phải tìm người tốt tay. (Muốn trồng lan ra hoa đẹp thì phải tìm người tay nghề khéo léo may mắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tốt tay" thường đi kèm với một động từ chỉ hoạt động cụ thể: Cụm từ này thường được dùng sau một động từ để bổ nghĩa cho chủ thể thực hiện hành động đó một cách thành thạo suôn sẻ.
    • làm ăn tốt tay (kinh doanh khéo léo gặp nhiều may mắn)
    • buôn bán tốt tay (buôn bán thuận lợi lãi)
Biến thể từ gần giống
  • Khéo tay (tính từ): chỉ sự khéo léo, thuần thục trong công việc bằng tay, nhưng không nhất thiết bao hàm ý nghĩa về sự may mắn như "tốt tay".
    • ấy khéo tay may quần áo rất đẹp.
  • May mắn (tính từ): chỉ được vận may, nhưng không nhấn mạnh đến kỹ năng khéo léo.
    • Anh ấy người rất may mắn trong cuộc sống.
Từ đồng nghĩa
  • Thuận buồm xuôi gió: (thành ngữ) chỉ công việc diễn ra suôn sẻ, thuận lợi.
  • Thành công: đạt được mục đích, kết quả như mong muốn.
Thành ngữ liên quan
  • "Tốt tay hay tay": Một cách nói nhấn mạnh ý nghĩa của "tốt tay", ý chỉ người rất giỏi giang, thuần thục gặp nhiều may mắn trong công việc.
    • Ông ấy làm nghề mộc tốt tay hay tay, đồ đạc làm ra ai cũng khen.
tốt tay

Người nông dân tốt tay nuôi đàn lợn béo.

  1. Khéo léo gặp nhiều may mắn: Tốt tay nuôi đàn lợn béo.